coi như

  1. considérer comme; regarder comme; taxer de; tenir pour; prendre pour; être censé; passer pour
    • Coi thầy giáo như cha
      considérer le maître comme son père
    • Một thái độ người ta coi nhưđiên rồ
      une attitude qu'on taxe de folie
    • Coi việc đó như chắc chắn rồi
      tenir ce fait pour pour certain
    • Người ta coi như một anh ngốc
      on le prend pour un sot
    • ông ta được coi như đươngPháp
      il est censé être en France
    • Anh ấy được coi như anh hùng
      il est passé pour un héro

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

coi như
Bạn có thể coi như đây là một lời hứa.